Cisco IE-3400H-16FT-A là switch công nghiệp thuộc dòng Cisco Catalyst IE3400 Heavy Duty Series, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng tốc độ cao và vận hành ổn định trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như nhà máy sản xuất, hệ thống tự động hóa, giao thông thông minh, năng lượng và dầu khí. Thiết bị được tích hợp giấy phép Network Advantage vĩnh viễn (Perpetual License), cung cấp đầy đủ các tính năng của Network Essentials cùng khả năng định tuyến Layer 3 nâng cao, bảo mật doanh nghiệp và hỗ trợ ảo hóa mạng.

Cisco IE-3400H-16FT-A được trang bị 16 cổng Fast Ethernet M12 D-Code 10/100 Mbps, bộ nhớ DRAM 4 GB, Flash 1.5 GB, hỗ trợ khe cắm thẻ SD dung lượng lên đến 16 GB và sử dụng nguồn DC 9.6–60V. Với chuẩn bảo vệ IP66/IP67 và khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +75°C, thiết bị mang lại giải pháp mạng công nghiệp bền bỉ, an toàn và có độ sẵn sàng cao.
Đặc điểm nổi bật Cisco IE-3400H-16FT-A
- Trang bị 16 cổng Fast Ethernet 10/100 Mbps chuẩn M12 D-Code, đáp ứng nhu cầu kết nối thiết bị công nghiệp sử dụng giao tiếp Fast Ethernet.
- Tích hợp giấy phép Cisco Network Advantage vĩnh viễn, bao gồm toàn bộ tính năng của Network Essentials cùng các khả năng định tuyến Layer 3 nâng cao.
- Hỗ trợ các giao thức định tuyến như OSPF, BGP, IS-IS, RIP v1/v2, EIGRP, Policy-Based Routing (PBR), VRRP, HSRP và BFD Echo Mode for OSPFv3.
- Hỗ trợ công nghệ ảo hóa mạng VRF-Lite và VRF-Aware Security Group Tag (SGT), giúp phân tách và quản lý lưu lượng hiệu quả.
- Tích hợp các tính năng bảo mật Cisco TrustSec, Security Group Tag (SGT), SGACL và mã hóa MACsec-256 nhằm tăng cường bảo vệ dữ liệu.
- Hỗ trợ định tuyến IP Multicast với PIM Sparse Mode, PIM Dense Mode, MSDP, Multicast Routing BSR, Auto RP và Embedded RP cho IPv4/IPv6.
- Hỗ trợ chuyển tiếp dữ liệu tốc độ dây (Line-rate Forwarding), bộ nhớ DRAM 4 GB, Flash 1.5 GB và khe cắm thẻ SD dung lượng tối đa 16 GB.
- Hỗ trợ các giao thức Industrial Ethernet như EtherNet/IP (CIP), IEEE 1588 Precision Time Protocol (PTP v2) và PROFINET phục vụ hệ thống tự động hóa.
- Đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67, UL Type 4X và hỗ trợ hoạt động trong môi trường có nhiệt độ từ -40°C đến +75°C, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp ngoài trời.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn công nghiệp về chống rung, chống sốc, chống ăn mòn, đường sắt, ô tô và hệ thống điều khiển công nghiệp, đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong quá trình vận hành.
Ứng dụng thực tế Cisco IE-3400H-16FT-A
Cisco IE-3400H-16FT-A được triển khai trong các hệ thống mạng công nghiệp yêu cầu khả năng định tuyến nâng cao, bảo mật cao và hoạt động liên tục như nhà máy thông minh, dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống SCADA, giao thông thông minh, đường sắt, trạm điện, dầu khí, năng lượng tái tạo và các công trình hạ tầng ngoài trời. Thiết bị phù hợp để kết nối PLC, HMI, cảm biến, bộ điều khiển công nghiệp, camera giám sát và các thiết bị IoT sử dụng Fast Ethernet, đồng thời hỗ trợ phân đoạn mạng, quản lý tập trung, dự phòng hệ thống và bảo vệ dữ liệu nhằm nâng cao hiệu quả vận hành trong môi trường công nghiệp hiện đại
Xem thêm
Rút gọn
| Model | IE-3400H-16FT-A |
| Hardware configurations | |
| Total M12 Ports | 16 |
| 10/100 Fast Ethernet (D-code) ports | 16 |
| 10/100/1000 Gigabit Ethernet (X-code) ports | - |
| Hardware specifications | |
| Removeable Storage | SD card |
| Alarms | 1 alarm output relay, 1 alarm input |
| Console Ports | 1 |
| Power Input | Mini-change, (single power source) |
| Physical configurations | |
| Dimensions (H x W x D) | 9.58 x 10.90 x 3.15 in. (24.33 x 27.69 x 8.00 cm) |
| Weight | 11.25 lb (5.10 kg) |
| Mounting | Wall mount |
| Power specifications | |
| Input voltage range (Absolute) | 9.6 to 60VDC |
| Input current @ (9.6V / 60V) | 4.0A/0.65A |
| Power consumption @ (9.6V / 60V) | 38.4W/39.0W |
| MTBF (in hours) | 489,458 |
| Performance and scalability features | |
| Forwarding rate | Line rate for all ports for all packet sizes |
| Number of queues | 8 |
| Unicast MAC addresses | 16000 |
| IGMP multicast groups | 1000 |
| No. of Vlans | 256 |
| IPv4 Indirect routes1 | 3000 |
| IPv6 Indirect routes1 | 512 |
| Spanning Tree Protocol instances | 128 |
| Access Control Entries (PACLs) | 3024 |
| DRAM | 4 GB |
| Flash (user accessible) | 1.5 GB |
| SD card capacity2 | 4 GB, 16 GB |
| Jumbo Frames3 | 8996 bytes |
| Network Advantage License (Perpetual) | |
| IP routing Protocols | OSPF (IPv4 and IPv6), BGP (v4 and v6), ISIS (v4 and v6), RIP (v1 and v2), EIGRP (v4 and v6), Policy based routing (PBR), VRRP (v4 and v6), HSRP (v4 and v6), BFD Echo Mode for OSPFv3 |
| Virtualization | Vrf-lite, VRF-Aware SGT |
| Security | MACsec-256, SGT/SGACL1, Cisco TrustSec |
| IP Multicast | PIM sparse mode (PIM-SM), PIM dense mode (PIM-DM), MSDP, Multicast routing BSR (IPv4/IPv6), Auto RP (IPv4), Embedded RP (IPv6) |
| All Network Essentials features | Network Advantage License includes all Network Essentials features |
| Compliance specifications | |
| ITE safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 60950-1 |
| UL/cUL Listing to UL/CSA 62368-1 | |
| CB to IEC 60950-1 with all country national deviations | |
| CB to IEC 62368-1 with all country national deviations | |
| ICE and manufacturing safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 61010-2-201 |
| Water and dust protection standards/ratings | IEC 60529: IP66/IP67 |
| UL 50E, Type 4X rating | |
| UL/CSA/EN/IEC 60950-22 outdoor rating | |
| Industrial Automation Control System | IEC 62443-4-1 |
| IEC 62443-4-2 | |
| EMC emissions and immunity compliance | Emissions (Class A): |
| FCC 47 CFR Part 15 subpart B | |
| ICES-003 | |
| EN 55011 | |
| EN 55032/ CISPR 32 | |
| AS/NZS CISPR 32 | |
| CNS13438 | |
| Immunity: | |
| EN55024/CISPR 24 | |
| AS/NZS CISPR 24 | |
| Shock and vibration | IEC 60068-2-6 Vibration: IEC 60068-2-6, IEC 255 21.1 Class 1 Vibration Test |
| IEC 60068-2-27 (Shock) | |
| IEC 60068-2-31 (Shock) | |
| IEC 60068-2-32 (Shock) | |
| IEC 60068-2-64 (Vibration) | |
| Industry standards | EN 61000-6-1 Immunity standards for light industrial ENV |
| EN 61000-6-2 Immunity standards for industrial ENV | |
| EN 61000-6-4- Emission standard industrial ENV | |
| EN 61326-1 Industrial control | |
| ODVA Industrial Ethernet/IP | |
| PROFINET certification | |
| AREMA C and S section 11, 19 | |
| Automotive | UN ECE R102 |
| E-Mark certification2 | |
| Railway | EN50155:2021 (clauses 13.4.1-6, 13.4.9, 13.4.10, 13.4.13)2 |
| EN50121-3-2:20212 | |
| EN50121-4:20212 | |
| EN61373:20102 | |
| EN50124-1:20172 | |
| AREMA C&S Manual: 20222 | |
| EN50153:2020 Clause 8.32 | |
| EN45545-23 | |
| Corrosive testing | IEC 60068-2-52 Salt mist testing |
| IEC 60068-2-60 Flowing mixed gas corrosion | |
| Humidity | IEC 60068 -2-3 |
| IEC 60068-2-30 | |
| Relative humidity: 5% to 95% noncondensing | |
| Operating temperature, environment, reliability | -40°C to +75°C (-40F to 167F) (with airflow) with 200 LFM airflow |
| -40°C to +70°C (-40F to 158F) with 40 LFM airflow | |
| -40°C to + 60°C (-40F to 140F) with 0 LFM airflow | |
| -40°C to +85°C (-40F to 185F) (type tested to +85°C for 16 hours) | |
| IEC 60068-2-1 | |
| IEC 60068-2-2 | |
| Altitude: Up to 13,800 feet or 4,200 meters | |
| Storage temperature | -40°C to +85°C (-40F to 185F) |
| IEC 60068-2-14 | |
| Altitude: Up to 13,800 feet (4,200 m) | |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng