| Model |
CW9163E-ROW |
| Software |
● Cisco IOS® XE Software Release 17.12.3 or later |
| Supported wireless controllers |
● Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers (physical or virtual) |
| 802.11n version 2.0 (and related) capabilities |
● 2x2 MIMO with two spatial streams |
| ● Maximal Ratio Combining (MRC) |
| ● 802.11n and 802.11a/g |
| ● 20- and 40-MHz channels |
| ● PHY data rates up to 750 Mbps (40 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) |
| ● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive) |
| ● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS) |
| ● Cyclic Shift Diversity (CSD) support |
| 802.11ac |
● 2x2 MIMO with two spatial streams |
| ● MRC |
| ● 802.11ac beamforming |
| ● 20-, 40-, 80-, channels |
| ● PHY data rates up to 867Mbps (2x2 80MHz on 5 GHz) |
| ● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) |
| ● 802.11 DFS |
| ● CSD support |
| ● Wi-Fi Protected Access (WPA) 3 support |
| 802.11ax |
● 1024-QAM |
| ● 2x2 downlink MU-MIMO with two spatial streams (2.4 GHz, 5 GHz, and 6 GHz) |
| ● Uplink/downlink OFDMA |
| ● TWT |
| ● BSS coloring |
| ● MRC |
| ● 802.11ax beamforming |
| ● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels (6 GHz) |
| ● 20-, 40-, and 80-MHz, channels (5 GHz) |
| ● 20-MHz channels (2.4 GHz) |
| ● PHY data rates up to 3.9 Gbps (2x2 160 MHz on 6 GHz, 2x2 80 MHz on 5 GHz, and 2x2 20 MHz on 2.4 GHz) |
| ● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) |
| ● 802.11 DFS |
| ● CSD support |
| ● WPA3 support |
| Antennas |
CW-ANT-O1-NS-00 Omnidirectional Dipole Self-Identifying Antenna with NType Connector |
| ● 2.4 GHz: Peak gain 4 dBi, omnidirectional in azimuth |
| ● 5 GHz: Peak gain 8 dBi, omnidirectional in azimuth |
| ● 6 GHz: Peak gain 8 dBi, omnidirectional in azimuth |
| CW-ANT-D1-NS-00 4-Port Directional Patch Self-Identifying Antenna with NType Connectors |
| ● 2.4 GHz: Peak gain 8 dBi, directional antenna, (75x30) |
| ● 5 GHz: Peak gain 9 dBi, directional antenna, (60x30) |
| ● 6 GHz: Peak gain 9 dBi, directional antenna, (72x27) |
| CW-ANT-GPS2-S-00 Active GNSS/GPS Antenna with RP-SMA Connector |
| ● Optional GNSS/GPS external antenna |
| ● L1/L5 frequency bands |
| ● Integrated mounting bracket for wall or pole mounting |
| ● 10ft cable with RP-SMA connector |
| Interfaces |
● 1x 100M/1000M/2.5G Multigigabit Ethernet (RJ-45) |
| ● Management console port (RJ-45) |
| ● 4x N-Type Wi-Fi antenna connectors |
| ● RP-SMA active GPS/GNSS antenna connector |
| Indicators |
● Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors |
| Dimensions (W x L x H) |
● Access point (without mounting brackets): 9.64 x 9.64 x 2.5 in. (245 x 245 x 63.5 mm) |
| Weight |
● 3.3 lb (1.5 kg) |
| Input power requirements |
● 802.3at Power over Ethernet Plus (PoE+), 802.3af Power over Ethernet (PoE) |
| ● Cisco power injectors: AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 |
| Environmental |
● Nonoperating (storage) temperature: -22° to 158°F (-30° to 70°C) |
| ● Nonoperating (storage) altitude test: 25°C (77°F) at 15,000 ft (4600 m) |
| ● Operating temperature: -40° to 149°F (-40° to 65°C) without solar derating |
| ● Operating temperature: -40° to 131°F (-40° to 55°C) with solar derating |
| ● Operating humidity: 5% to 95% (noncondensing) |
| ● Operating altitude test: 40°C (104°F) at 9843 ft (3000 m) |
| ● Ingress Protection: IP67 |
| ● Wind resistance up to 100 mph (161 km/h) sustained winds and 165 mph (266 km/h) wind gusts |
| ● Icing protection: MIL-STD-810F,13mm 13mm (0.5 in.) |
| ● Corrosion: NEMA 250-2008 (600 hrs. salt, 1200 hrs. mixed gas) |
| ● Solar radiation: EN 60068-2-5 (753 W/m2) |
| ● Vibration: MIL-STD-810E, Method 514.4 (0.41 Grms from 5Hz to 500Hz, 2 hours per each axis X,Y,Z) |
| System memory |
● 2048 MB DRAM |
| ● 1024 MB flash |
| Available transmit power settings |
2.4 GHz |
5 GHz |
6 GHz |
| ● 23 dBm (200 mW) |
● 23 dBm (200 mW) |
● 23 dBm (200 mW) |
| ● -4 dBm (0.39 mW) |
● -4 dBm (0.39 mW) |
● -4 dBm (0.39 mW) |
| Certifications |
● Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security |
| ● Bluetooth SIG: Bluetooth Low Energy (BLE) |
Cisco CW9163E-ROW đáp ứng yêu cầu về độ bền và độ tin cậy trong môi trường ngoài trời như thế nào?
Cisco CW9163E-ROW được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe dành cho môi trường ngoài trời. Thiết bị đạt chuẩn IP67 chống bụi và chống nước, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 65°C, chịu gió liên tục 161 km/h, gió giật 266 km/h, chống rung theo MIL-STD-810E, chống băng tuyết theo MIL-STD-810F, chống ăn mòn theo NEMA 250-2008 và chịu bức xạ mặt trời theo EN 60068-2-5. Những đặc điểm này giúp thiết bị duy trì hiệu suất và độ ổn định cao trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp cho các dự án triển khai ngoài trời lâu dài.
Cisco CW9163E-ROW hỗ trợ những phương thức cấp nguồn nào và điều đó mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
CW9163E-ROW hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+, IEEE 802.3af PoE và các bộ Cisco Power Injector như AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6= và MA-INJ-6. Việc hỗ trợ nhiều phương thức cấp nguồn giúp doanh nghiệp linh hoạt khi triển khai, tận dụng hạ tầng mạng hiện có mà không cần kéo thêm đường điện riêng. Điều này giúp giảm chi phí lắp đặt, đơn giản hóa việc triển khai và thuận tiện khi mở rộng hệ thống mạng không dây.
Hệ thống ăng-ten ngoài của Cisco CW9163E-ROW mang lại những lợi ích gì trong quá trình triển khai mạng không dây?
Cisco CW9163E-ROW sử dụng thiết kế ăng-ten ngoài (External Antenna) với 4 cổng N-Type cho Wi-Fi và 1 cổng RP-SMA dành cho ăng-ten GPS/GNSS. Thiết bị hỗ trợ cả ăng-ten đa hướng (Omnidirectional) và ăng-ten định hướng (Directional), cho phép lựa chọn vùng phủ sóng phù hợp với từng môi trường triển khai. Nhờ đó, CW9163E-ROW có thể tối ưu cường độ tín hiệu, mở rộng phạm vi phủ sóng hoặc tập trung tín hiệu vào các khu vực cụ thể như hành lang, sân vận động, bãi đỗ xe hoặc khu công nghiệp.